mã lỗi xe nâng toyota

26

Khi khoa học công nghệ càng ngày càng phát triển, rộng rãi áp dụng điện tử ngày càng được vận dụng trong đa số các lĩnh vực khác nhau, và xe nâng cũng không bắt buộc là 1 trường hợp ngoại lệ. Hiện nay, đa số các chiếc xe nâng hầu như đều sở hữu 1 hộp đen – nó được xem là trọng điểm điều khiển đa số những hoạt động của xe nâng, từ tốc độ, những thao tác thực hiện lệnh vô số, phanh thắng hay nâng hạ và đặc thù hơn hết chính là hiển thị mã lỗi xe nâng. Hiểu đơn giản hơn chính là quản lý toàn bộ những hoạt động hay hiển thị các hỏng hóc sau khi được mã hóa bằng những mã lỗi đơn giản. Từ đó người tiêu dùng sở hữu thể dễ dàng nhận biết và xử lý các hỏng hóc đó thông qua mã lỗi xe nâng mà hộp đen hiển thị. Tuy nhiên, nó thật không đơn thuần như bạn nghĩ nếu bạn ko thông thuộc 1 số bí quyết cơ bản trong việc tu chỉnh này.

Bằng việc chỉ nên giao hội vào phòng ban xử lý chính là hộp đen, tùy theo ngoại hình của xe như thế nào mà hộp đen sẽ chỉ hiển thị code lỗi xe nâng hoặc là cả code lỗi và lời giải thích. Chính do vậy bạn nên nên biết đối với mã lỗi khăng khăng thì ấy là lỗi gì và cách xử lý ra làm cho sau. Bài viết hôm nay, Xe nâng Havico chúng tôi sẽ đưa ra 1 vài mã lỗi xe nâng điện thường gặp nhất đối với toàn bộ những mẫu xe, đặc trưng là mã lỗi xe nâng toyota.
Với bộ tài liệu mã lỗi xe nâng này, bạn với thể đưa ra được giải pháp sửa xe nâng hiệu quả, an toàn mà tiện tặn giá thành rẻ nhất. Khi mà tại 1 mã lỗi được hiển thị, tài liệu sẽ chỉ ra cho bạn đó là lỗi gì, bộ phận nào sẽ chịu liên quan trực tiếp, nó sẽ đưa ra cho bạn đa dạng bí quyết giải quyết khác nhau nhằm giúp bạn với thể hạn chế phải chăng nhất cho tầm giá sửa chữa, cũng như là hà tằn hà tiện được thời gian.

Mã lỗi xe nâng Nissan, TCM…

Chuẩn đoán mã lỗi F
– F01:    Mã lỗi đánh giá bộ nhớ

– F02    Lỗi điện áp pin

– F03    Lỗi giao tế VCM

– F04    Lỗi giao tế ECM

– F05    Lỗi giao tế DCM

– F06    Lỗi giao tế HST

– F07    Lỗi giao du MP

– F08    Lỗi giao dịch TMS

– F10    Lỗi nhàng nhàng lever lift

– F11    Sai lệch độ nghiêng của máy nghiêng

– F12    Sai số trung bình của đòn bẩy đính kèm-1

– F13    Sai số nhàng nhàng của đòn bẩy đính kèm-2

– F14    Sai số trung bình của đòn bẩy đính kèm-3

– F16    Lỗi chuyển đổi đòn bẩy

– F17    Lỗi tốc độ

– F20    Lỗi cấp nâng (mã lỗi 20)

– F22    Lỗi độ nghiêng

– F24    Lỗi cấp độ gắn kết 1

– F26    Lỗi cấp độ gắn-2

– F28    Lỗi cấp độ gắn-3

– F30    Lỗi cảm biến áp suất dầu chính

– F32    Lỗi cảm biến áp suất dầu nâng

– F34    Lỗi tốc độ cảm biến

– F36    Lỗi cảm biến góc

– F38    Sai lệch cảm biến góc nghiêng

– F40    Lỗi chỉ đạo

– F50    Lỗi nâng lên điện tử

– F52    Lỗi nâng xuống điện tử

– F54    Lỗi nâng bị rò điện

– F55    Lỗi nghiêng về phía trước

– F57    Lỗi chuyển đổi

– F59    Lỗi rò điện

– F60    Lỗi điện từ cổng 1A

– F62    Lỗi điện từ cổng 1B

– F64    Lỗi điện từ cổng 1

– F65    Lỗi điện từ cổng 2A

– F67    Lỗi điện từ cổng 2B

– F69    Lỗi điện từ cổng 2

– F70    Lỗi điện từ cổng 3A

– F72    Lỗi điện từ cổng 3B

– F74    Lỗi điện từ cổng 3

– F75    Lỗi điện từ Hư hại

– F77    lỗi Khóa điện từ

– F79    Lỗi hư hại điện từ

– F80    vị trí núm lỗi điện từ

– F82    Lỗi nghiêng điện từ

– F84    Núm vị trí rò rỉ điện từ

– F85    T / M lỗi điện từ về phía trước

– F87    T/ M lỗi điện từ tùi

– F89    T / M lỗi điện bị rò

Chuẩn đoán mã lỗi xe nâng E
– E03    Lỗi giao tế VCM

– E04    Lỗi giao thiệp ECM

– E05    Lỗi giao thiệp DCM

– E06    Lỗi giao tế HST

– E07    Lỗi giao du MP

– E08    Lỗi giao du TMS

– E21    Tín hiệu sai số lưu lượng khí

– E22    Nhiệt độ nước tín hiệu lỗi cảm biến

– E23    Tín hiệu lỗi cảm biến ga

– E24    Tín hiệu lỗi của bộ cảm biến gia tốc

– E25    Tín hiệu lỗi cảm biến O2

– E26    Tín hiệu báo lỗi của bộ cảm biến O2

– E27    Tín hiệu lỗi cảm biến POS

– E28    Tín hiệu lỗi cảm biến PHASE

– E29    Hệ thống tự tắt máy tín hiệu báo lỗi kết quả chẩn đoán

– E30    Tín hiệu lỗi ECCS C / U

– E31    Kiểm soát tín hiệu điều khiển điện tử tín hiệu lỗi ga

– E32    Tín hiệu Overheat – bước 1

– E33    Tín hiệu Overheat – bước 2

– E34    Tín hiệu lỗi hệ thống Spark

– E35    Tín hiệu kết quả chẩn đoán ngắt kết nối LPG F / INJ

– E36    Tín hiệu báo hiệu kết quả chẩn đoán áp suất nhiên liệu LPG

– E37    Tín hiệu báo hiệu kết quả chẩn đoán nhiệt độ nhiên liệu LPG

– E38    Tín hiệu kết quả chẩn đoán của đồ vật bốc tương đối LPG

– E39    Tín hiệu kết quả chẩn đoán SW cao

– E40    Tín hiệu kết quả chẩn đoán cảm biến áp suất dầu

– E41    Dừng đèn báo lỗi SW

Chuẩn đoán mã lỗi P
– P03    Lỗi giao du VCM

– P04    Lỗi giao dịch ECM

– P05    Lỗi giao thiệp DCM

– P06    Lỗi giao thiệp HST

– P07    Lỗi giao thiệp MP

– P08    Lỗi giao thiệp TMS

– P22    Lỗi tín hiệu nâng

CHIA SẺ