Xe nâng bán tải tự động tốt nhất

57

Bạn đang khó khăn trong việc Lựa chọn xe nâng bán tự động tốt nhất như thế nào?

1. Xe nâng bán tự động hiệu Đài Loan

>>Chất lượng cực kì tốt bền bì, giá thành rẻ, phù hợp với nhu cầu của đại đa số các doanh nghiệp Việt Nam

>> Hệ thống nâng hạ dùng điện ắc quy 12V, ít tiêu hao và cũng dễ dàng sạc bình

>> Sử dụng linh hoạt trong phạm vi hẹp nhỏ, nâng hàng lên giá kệ

>> Chi phí sửa chữa xe nâng thấp, ít sự cố, không hề gây ô nhiểm môi trường

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES10/16 SES10/20 SES10/25 SES10/30 SES10/33
Tải trọng nâng kg 1000
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 70
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 311 324 341 355 370

 

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES15/16 SES15/20 SES15/25 SES15/30 SES15/33
Tải trọng nâng kg 1510
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 93
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 387 405 425 445 465

2. Xe nâng bán tự đông Nhật Bản

>>Giống xe nâng tay bán tự động hiệu Đài Loan, nhưng kích thước nhỏ gọn hơn phù hợp với pallet siêu nhỏ

>> Thương hiệu giá xe nâng heli chất lượng, chất lượng tốt hơn

>> Phù hợp với các doanh nghiệp có yêu cầu cao về chất lượng

Thông số kỹ thuật:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Model Đơn vị SD650-16 SD1000-16 SD1000-16L SD1500-15 SDW1000-25
Tải trọng nâng kg 651 1,000 1,500 1,000
Chiều cao nâng thấp nhất mm 96
Chiều cao nâng cao nhất mm 1,600 1,500 2,500
Chiều rộng 1 bản càng nâng mm 125 135 150 125
Chiều dài càng nâng mm 650 800 1,100 850
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh được mm 265~650 265~600 285~900 325~750 275~725
Chiều dài toàn xe mm 1,300 1,500 1,800 1,650
Chiều rộng toàn xe mm 700 650 950 810 780
Chiều cao toàn xe mm 1,950 2,050 2,100
Thời gian nâng đến độ cao tối đa giây 17 25 30
Bánh xe sử dụng Lõi thép bọc nhựa PU (tiêu chuẩn)/ Nylon (lựa chọn riêng)
Bộ sạc điện ắc quy V Bộ sạc trong xe loại AC220V/ 1 pha
Điện áp ắc quy V DC 12
Tự trọng xe kg 210 270 300 470 510
kiểu trục nâng Trục đơn Trục đôi

3. Xe nâng bán tự động hãng Nhật Bản
cho thue xe nang o ha noi Hiệu xe nâng Mitsubishi được đánh giá cao về chất lượng, được đa số các doanh nghiệp Nhật sử dụng

>> Thiết kế chuẩn quốc tế, dễ dàng sử dụng để lái xe nâng bán tự động này

Model Đơn vị ST50A ST80AWW ST98A ST98AWN STW38A STW65A
Tải trọng nâng hàng kg 500 810 981 980 380 650
Hành trình nâng A (mm) 1,500 2,420
Chiều cao nâng thấp nhất B (mm) 91
Chiều cao nâng cao nhất C (mm) 1,591 2,510
Chiều cao toàn xe D (mm) 1,969 1,967 1,708 1,734
Chiều cao lớn nhất của xe khi nâng D’ (mm) 1,969 1,957 2,923 2,949
Chiều rộng toàn xe E (mm) 757 1,400 876 941 760 876
Chiều dài toàn xe F (mm) 1,509 2,016 1,816 1,501 1,816
Chiều rộng tối đa của càng nâng H (mm) 600 726 600 726
Chiều rộng nhỏ nhất của càng nâng I (mm) 232 276 232 276
Chiều dài của càng nâng G (mm) 600 276 232 276
Chiều rộng của một bản càng nâng J (mm) 110 125 110 125
Khoảng cách từ tâm bánh nhỏ đến mũi càng K (mm) 69 187 69 187
Tâm tải trọng L (mm) 300 500 400 300 400
Khoảng cách phía ngoài giữa hai chân càng chịu lực mm 580 1,410 700 900 581 700
Khoảng cách phía trong giữa hai chân càng chịu lực mm 400 1,200 510 700 400 500
Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng bánh) mm 70 x 73
Kích thước bánh lớn mm 150 x 42 181 x 50 150 x 42 200 x 42
Kích thước bánh lái (đường kính x độ rộng bánh) mm 220 x 70
Công suất mô-tơ nâng Kw 0.7 0.9 0.7 0.9
Công suất mô-tơ di chuyển Kw 0.4
Bánh kính quay xe nhỏ nhất 0 (mm) 1,076 1,641 1,287 1,336 1,083 1,287
Điện áp/ dung lượng của ắc quy/ 5 giờ V/ Ah/ h 12/ 64/ 5 12/ 92/ 5 12/ 64/ 5 12/ 100/ 5
Thời gian nâng khi sạc đầy và đủ tải mm/giây 22 35 22 30
Tốc độ hạ Tự điều chỉnh
Tốc độ di chuyển khi không tải Km/h 2.5
Tốc độ di chuyển khi đủ tải Km/h 2.2
Tự trọng của xe kg 209 364 338 348 258 375
CHIA SẺ